陶管
đào quản
Hán Việt: đào quản · Pinyin: táo guǎn
Tổng quan
ống sàng (dùng để thoát nước)。用黏土製成的管子,內外塗釉,燒製而成,主要用做排污水的管道。通稱缸管。
Nghĩa
Việt
- Cihui ống sàng (dùng để thoát nước)。用黏土製成的管子,內外塗釉,燒製而成,主要用做排污水的管道。通稱缸管。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用黏土制成的管子﹐内外涂釉﹐经高温烧制而成。主要用做排除废水的管道﹐通称缸管。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用黏土制成的管子﹐内外涂釉﹐经高温烧制而成。主要用做排除废水的管道﹐通称缸管。
Eng
- Cihui 陶管 áoguǎn n. earthenware pipe