陶鈞

táo jūn đào quân

Hán Việt: đào quân · Pinyin: táo jūn

Tổng quan

bánh xe tiện đồ gốm: đào tạo nhân tài

Cấu tạo: (đào) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bánh xe tiện đồ gốm。制陶器時所用的轉輪。 2. đào tạo nhân tài。比喻造就人材。
  • Cihui bánh xe tiện đồ gốm: đào tạo nhân tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製造陶器所用的旋盤。後世多以陶工轉動旋盤製器,比喻聖王治理天下。《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「是以聖王制世御俗,獨化於陶鈞之上。」也作「陶甄」。 2.意象的經營塑造。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「是以陶鈞文思,貴在虛靜,疏瀹五藏,澡雪精神。」

Eng

  • Cihui 陶鈞 táojūn <wr.> n. 1. potter's wheel 2. maker; creator ◆v.p. 1. train (talents) 2. control; regulate