陶炼

đào luyện

Hán Việt: đào luyện

Tổng quan

ung đồ đất, rèn đồ sắt. Chỉ sự tập tành uốn nắn cho thành tài, cho nên người. đào luyện đào luyện ☆Nung đồ đất, rèn đồ sắt. Chỉ sự tập tành uốn nắn cho thành tài, cho nên người.

Cấu tạo: (đào) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ung đồ đất, rèn đồ sắt. Chỉ sự tập tành uốn nắn cho thành tài, cho nên người. đào luyện đào luyện ☆Nung đồ đất, rèn đồ sắt. Chỉ sự tập tành uốn nắn cho thành tài, cho nên người.