陶鑄

táo zhù đào chú

Hán Việt: đào chú · Pinyin: táo zhù

Tổng quan

lò rèn đúc: đào tạo nhân tài/bồi dưỡng nhân tài

Cấu tạo: (đào) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lò rèn đúc。燒製陶器和鑄造金屬器物。 2. đào tạo nhân tài; bồi dưỡng nhân tài。比喻造就人才。
  • Cihui lò rèn đúc: đào tạo nhân tài/bồi dưỡng nhân tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用土作胚模以鑄造銅器。比喻造就人才。如:「這所大學陶鑄出不少優秀的人才。」

Eng

  • Cihui 陶鑄 áozhù v.p. <wr.> mold persons of talent