陷入
hãm nhập
Hán Việt: hãm nhập · Pinyin: xiàn rù
Tổng quan
rơi vào | mắc vào | lâm vào (một tình cảnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi vào | mắc vào | lâm vào (một tình cảnh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進入某一種境況中。如:「陷入絕境」、「陷入沉思」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓落在不利的境地; 比喻深深地进入(某种境界或思想活动中)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓落在不利的境地。 2.比喻深深地进入(某种境界或思想活动中)。
Eng
- CC-CEDICT to sink into|to get caught up in|to land in (a predicament)
- Cihui to sink into; to get caught up in; to land in (a predicament)