陷入

xiàn rùhãm nhập

Hán Việt: hãm nhập · Pinyin: xiàn rù

Tổng quan

rơi vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓落在不利的境地。 2.比喻深深地进入(某种境界或思想活动中)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

進入某一種境況中。如:「陷入絕境」、「陷入沉思」。

Cấu tạo: 陷 (hãm) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắc vào
  • Cihui lâm vào (một tình cảnh)
  • Tần suất từ hãm nhập: lâm vào/rơi vào/sa vào/lọt vào; sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước, sự ngâm mình vào nước để rửa tội, (nghĩa bóng) sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...), (thiên văn học) sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác) sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...), (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm), nhúng, thọc, đâm sâu vào, đâm ngập vào, (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm, chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...), lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...), lao vào, lao lên, lao xuống, lao tới…
  • Biên soạn 陷入 iànrù* v. 1. sink/fall into; get bogged down in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入某一種境況中。如:「陷入絕境」、「陷入沉思」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓落在不利的境地。 2.比喻深深地进入(某种境界或思想活动中)。

Eng

  • Cihui to sink into; to get caught up in; to land in (a predicament)
  • Tần suất từ 陷入 iànrù* v. 1. sink/fall into; get bogged down in , Shīyè hòu, tā de shēnghuó ∼ kùnjìng. After he lost his job, his life has sunk into difficulties. 2. be lost/immersed in 3. land oneself in; be caught in

Đức

  • Handedict hineingeraten

Từ liên quan

Gần nghĩa

陷入僵局 · 陷入泥中 · 陷入牢笼 · 陷入穷境 · 入世 · 入主 · 入仓 · 入伍