陷沒
hãm một
Hán Việt: hãm một · Pinyin: xiàn méi
Tổng quan
sự rút xuống (nước lụt...), sự lún xuống, sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi, (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự rút xuống (nước lụt...), sự lún xuống, sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi, (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉沒。如:「五十元銅幣陷沒水池中,找不到了。」 2.攻破、淪陷。《晉書.卷四三.列傳.山濤》:「及洛陽陷沒,簡又為賊嚴嶷所逼,乃遷于夏口。」
Eng
- Cihui 陷沒 iànmò v. 1. fall into sth.; sink; submerge 2. indulge/wallow in 3. be captured by the enemy