陷没
hãm một
Hán Việt: hãm một · Pinyin: xiàn méi
Tổng quan
sự rút xuống (nước lụt...), sự lún xuống, sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi, (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)
1.陷落﹐沉没。 2.比喻沉沦。 3.沦陷﹐被攻占。 4.没于阵﹐阵亡。
1.沉沒。如:「五十元銅幣陷沒水池中,找不到了。」 2.攻破、淪陷。《晉書.卷四三.列傳.山濤》:「及洛陽陷沒,簡又為賊嚴嶷所逼,乃遷于夏口。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự rút xuống (nước lụt...), sự lún xuống, sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi, (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)
- Biên soạn 陷沒 iànmò v. 1. fall into sth.; sink; submerge 2. indulge/wallow in 3. be captured by the enemy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.陷落﹐沉没。 2.比喻沉沦。 3.沦陷﹐被攻占。 4.没于阵﹐阵亡。
Eng
- Cihui 陷沒 iànmò v. 1. fall into sth.; sink; submerge 2. indulge/wallow in 3. be captured by the enemy
- Tần suất từ 陷沒 iànmò v. 1. fall into sth.; sink; submerge 2. indulge/wallow in 3. be captured by the enemy