陷陣
hãm trận
Hán Việt: hãm trận · Pinyin: xiàn zhèn
Tổng quan
xông vào trận địa
Nghĩa
Việt
- Cihui xông vào trận địa
- Cihui xông vào trận địa。衝入敵陣。 衝鋒陷陣。 xung phong vào trận địa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攻入敵陣。《南史.卷四六.桓康傳》:「隨武帝起兵,摧堅陷陣,膂力絕人。」也作「陷敵」。
Eng
- Cihui 陷陣 iànzhèn* v.o. take an enemy position