陸抗

lù kàng lục kháng

Hán Việt: lục kháng · Pinyin: lù kàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (kháng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元226~274)字幼節,三國時吳國名將。吳郡吳縣華亭(今江蘇省松江縣)人。陸遜之子,有幹才,治軍謙沖,深得人心。與晉代羊祜對境而治,互以君子之禮相待,終其任,邊疆無事。官至大司馬、荊州牧而卒。