陸稻

lù dào lục đạo

Hán Việt: lục đạo · Pinyin: lù dào

Tổng quan

lúa cạn: lúa nương

Cấu tạo: (lục) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúa cạn: lúa nương
  • Cihui lúa cạn; lúa nương。旱稻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。禾本科稻屬,一年生的陸田耕作物,依米粒黏性之差界,分有粳、糯兩種。原產於臺灣及日本。莖高約九十至一百二十公分,根系比較發達、葉片較寬,米質軟、光澤少。抗旱力比水稻強。也稱為「旱稻」。

Eng

  • Cihui 陸稻 lùdào n. upland rice; dry rice