陸運
lục vận
Hán Việt: lục vận · Pinyin: lù yùn
Tổng quan
vận chuyển đường bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui vận chuyển đường bộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以鐵路、公路等陸地交通工具進行的運輸。如:「這批補給物品已由陸運運抵前方。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷一二.河漕》:「稍加脩葺,必可行舟,是在按求古跡,何處可避險,何處可陸運,何處可立倉倒運,何處可造舡裝運,勿憚一勞,而失永利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陆路上的运输。
- Tân Hoa Tự Điển 1.陆路上的运输。
Eng
- CC-CEDICT land transport
- Cihui land transport
ja
- JMdict land transportation