陽和

yáng hé dương hòa

Hán Việt: dương hòa · Pinyin: yáng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dương hoà 陽和 ① dt. khí lành ấm áp của trời xuân. Sử Ký phần Tần thuỷ hoàng bản kỷ có câu: “Vào năm thứ mười chín, đương giữa mùa xuân, khí ấm đang dấy.” (維二十九年,時在中春,陽和方起 duy nhị thập cửu niên, thì tại trung xuân, dương hoà phương khởi). Hoa có ý thì xuân có ý, đâu đâu cũng một kh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫暖和暢的春氣。《後周.庾信.移虜留使文》:「陽和既動,澤漸萬邦。」漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「東風應律兮暖氣多,知是漢家天子兮布陽和。」

Eng

  • Cihui 陽和 ánghé* v.p. warm; balmy