陽娥

dương nga

Hán Việt: dương nga

Tổng quan

阳娥 DƯƠNG NGA Một từ tôn xưng để chỉ người con gái đẹp, nết na. Văn học Tày (cổ) dùng nhiều; nay không thấy dùng. 禿緣帝結𫰇阳娥 管帝役中家󱶙𢜠 Thúc duyên đảy kết noọng dương nga Quản đảy viểc tung gia vỉ mẩng (L.T.K.) (Phải duyên, anh cưới được em dương nga; nếu em thu xếp được mọi việc trong nhà cửa cung các thì anh mừng). Theo văn học cổ Trung Quốc, Dương Nga là một người con gái có nhan sắc đời nhà Hán; c…

Cấu tạo: (dương) + (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 阳娥 DƯƠNG NGA Một từ tôn xưng để chỉ người con gái đẹp, nết na. Văn học Tày (cổ) dùng nhiều; nay không thấy dùng. 禿緣帝結𫰇阳娥 管帝役中家󱶙𢜠 Thúc duyên đảy kết noọng dương nga Quản đảy viểc tung gia vỉ mẩng (L.T.K.) (Phải duyên, anh cưới được em dương nga; nếu em thu xếp được mọi việc tro…