陽平

yáng píng dương bình

Hán Việt: dương bình · Pinyin: yáng píng

Tổng quan

thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cấu tạo: (dương) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國音聲調的第二聲。聲音讀法由抑而揚,抑暫揚久者為陽平,如陽、前、梅、蘭等字。 2.郡名。三國魏時設立,約今河北省大名縣,隋代時廢置。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普通话字调的第二声,主要由古汉语平声字中的浊音声母字分化而成。参看1241页;。

Eng

  • CC-CEDICT evenly rising tone, the second tone of putonghua
  • Cihui evenly rising tone, the second tone of putonghua