陽明

yáng míng dương minh

Hán Việt: dương minh · Pinyin: yáng míng

Tổng quan

quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cấu tạo: (dương) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮、光明。《續漢書.卷一四.五行志二》:「或以為鳳皇陽明之應,故非明主,則隱不見。」《文選.束晳.補亡詩六首之三》:「玉燭陽明,顯猷翼翼。」 2.浙江紹興會稽山的陽明洞。為道家洞天之一,明代王守仁嘗結廬其側,因自號「陽明」。 3.經脈名稱之一。為陽氣升發的最後階段。如:「手陽明大腸經」、「足陽明胃經」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阳光; 光明; 指和蔼温顺的秉性; 中医经脉名称; 指东方青帝; 刚强; 明王守仁之号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阳光。 2.光明。 3.指和蔼温顺的秉性。 4.中医经脉名称。 5.指东方青帝。 6.刚强。 7.明王守仁之号。

Eng

  • CC-CEDICT see 陽明區|阳明区[Yang2 ming2 Qu1]
  • Cihui see 陽明區|阳明区