陽秋

yáng qiū dương thu

Hán Việt: dương thu · Pinyin: yáng qiū

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋。晉朝簡文帝鄭后小字阿春,故當時諱春為陽。孫盛作有晉陽秋。見《晉書.卷八二.孫盛傳》。