隄防

đê phòng

Hán Việt: đê phòng

Tổng quan

đê; đê điều。堤。 汛期以前,要加固隄防。 trước mùa lũ, cần phải gia cố đê điều.

Cấu tạo: (đê) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đê; đê điều。堤。 汛期以前,要加固隄防。 trước mùa lũ, cần phải gia cố đê điều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在岸邊為防水患而建築的結構物。《禮記.月令》:「修利隄防,道達溝瀆,開通道路,毋有障塞。」《管子.四時》:「治隄防,耕芸樹藝。」也作「堤防」。 2.防備。即提防。《五代史平話.梁史.卷上》:「螂螳正是遭黃雀,黃雀隄防挾彈人。」元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「沒來由犯王法,不隄防遭刑憲。」