đê

Hán Việt: đê · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 堤[di1]

隄岸 · 隄防 · 護隄 · 隄備 · 隄垸 · 隄堰 · 隄塍 · 隄塘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđê
Quảng Đôngdai1
Nhật BảnTSUTSUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˉ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bờ đê, đắp đê phòng nước tràn vào. Tục viết là [堤].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以土石修築,用來防水的建築物。同「堤」。如:「隄塘」、「土隄」、「石隄」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 堤[di1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䧑【唐韻】都兮切【集韻】【韻會】【正韻】都黎切,𠀤音低。【說文】唐也。【玉篇】橋也,限也。【廣韻】防也。與堤同。【正韻】岸也。【爾雅·釋宮】隄謂之梁。【註】卽橋也。【禮·月令】修利隄防。【史記·封禪書】閒者河溢臯陸,隄繇不息。 又地名。【左傳·昭二十六年】次于隄上。【註】隄上,周地。 又高隄,平隄,漢縣名,屬信都國。見【前漢·地理志】。 又【廣韻】杜奚切【集韻】田黎切,𠀤音題。義同。 又【廣韻】隄封。【前漢·溝洫志】作堤。 又【集韻】常支切,音時。隄封,或作堤。通作提。 又【集韻】直兮切,音墀。防也。【左傳·襄二十六年】棄諸堤下。【釋文】堤,亦作隄。徐讀丁兮反。沈讀直兮反。

Thuyết Văn

唐也。 从𨸏。是聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

唐塘正俗字。唐者、大言也。叚借爲陂唐。乃又益之土旁作塘矣。隄與唐得互爲訓者、猶陂與池得互爲訓也。其實窊者爲池、爲唐。障其外者爲陂、爲隄。 都兮切。十六部。按或作䧑。此猶麟之定、卽麟之題也。

【隄】 (đê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: Đô hề thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' Suy luận: đê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đường (Nói khoác) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 碮 · 埞 · 䧑 · 埞 · 堤 · 碮 · 堤 · 堤