隅坐

ngung tọa

Hán Việt: ngung tọa

Tổng quan

Cấu tạo: (ngung) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐在一邊。《禮記.檀弓上》:「曾子寢疾,病,樂正子春坐於床下,曾元、曾申坐於足,童子隅坐而執燭。」宋.無名氏《李師師外傳》:「帝賜師師隅坐,命鼓所賜蛇跗琴,為弄梅花三疊。」

Eng

  • Cihui 隅坐 úzuò v. sit (humbly) in a corner