队主

đội chủ

Hán Việt: đội chủ

Tổng quan

gười đứng đầu nhóm. Như Đội trưởng 隊長. đội chủ đội chủ ☆Người đứng đầu nhóm. Như Đội trưởng 隊長.

Cấu tạo: (đội) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đứng đầu nhóm. Như Đội trưởng 隊長. đội chủ đội chủ ☆Người đứng đầu nhóm. Như Đội trưởng 隊長.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一隊之長。《宋書.卷九九.二凶列傳.元凶劭》:「臨賀公主南第先有一下人欲嫁,又聞此下人養他人奴為兒,而汝用為隊主,抽拔何乃速?」《南史.卷五.齊本紀.廢帝東昏侯》:「每出,輒與鷹犬隊主徐令孫、媒翳隊主俞靈韻齊馬而走,左右爭逐之。」