隨口

suí kǒu tùy khẩu

Hán Việt: tùy khẩu · Pinyin: suí kǒu

Tổng quan

(nói) mà không suy nghĩ kỹ

Cấu tạo: (tùy) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nói) mà không suy nghĩ kỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順口、信口。《紅樓夢.第二三》:「因素日讀詩,曾記古人有一句詩云:『花氣襲人知晝暖。』因這個丫頭姓花,便隨口起了這個。」《文明小史》第五二回:「黃參贊鼻孔裡嗤的冷笑了一聲,似乎有嫌他鄙吝的意思。饒鴻生覺得,隨口捏造了一句,說是要去拜某人某人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不假思索﹐顺便说出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不假思索﹐顺便说出。

Eng

  • CC-CEDICT (speak) without thinking the matter through
  • Cihui (speak) without thinking the matter through