隨後
tùy hậu
Hán Việt: tùy hậu · Pinyin: suí hòu
Tổng quan
ngay sau đó
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay sau đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示緊接前述情況、行動之後。《三國演義》第七回:「表然之,令黃祖設備,隨後便起大軍。」《紅樓夢》第五一回:「晴雯等他出去,便欲嚇他頑耍。……隨後出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧随其后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.紧随其后。
Eng
- CC-CEDICT soon after
- Cihui soon after