隨宦 suí huàn · tùy hoạn Hán Việt: tùy hoạn · Pinyin: suí huàn Tổng quan Cấu tạo: 隨 (tùy) + 宦 (hoạn)Pinyinsuí huànHán Việttùy hoạnCấu tạo隨 + 宦 · tùy + hoạn nghĩa thành phần: tùy + hoạn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 赴外地作官; 用以称父兄在外做官而子弟亦随之任所。Tân Hoa Tự Điển 1.赴外地作官。 2.用以称父兄在外做官而子弟亦随之任所。