随时
tùy thì
Hán Việt: tùy thì · Pinyin: suí shí
Tổng quan
THỜi, THÌ; bất cứ lúc nào. có vấn đề gì cứ đến hỏi tôi vào bất cứ lúc nào.; khi có yêu cầu; khi có thể (thì làm)
1.顺应时势﹔切合时宜。 2.任何时候﹔不拘何时。 3.随着季节时令。 4.跟随时俗。
1.不論何時。《五代史平話.周史.卷下》:「仍令諸州每歲造僧帳。有死亡、歸俗,皆隨時開落。」《文明小史》第三一回:「明曉得鄉裡人是不懂得什麼的,也只好隨時勸導。」 2.順應時代的情勢。《國語.越語下》:「夫聖人隨時以行,是謂守時。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tùy thì/tùy thời: tùy thời/bất cứ lúc nào/khi có yêu cầu/khi có thể; bất cứ lúc nào; khi có yêu cầu; khi có thể
- Biên soạn 隨時 suíshí* adv. 1. at any time; at all times
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不論何時。《五代史平話.周史.卷下》:「仍令諸州每歲造僧帳。有死亡、歸俗,皆隨時開落。」《文明小史》第三一回:「明曉得鄉裡人是不懂得什麼的,也只好隨時勸導。」 2.順應時代的情勢。《國語.越語下》:「夫聖人隨時以行,是謂守時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺应时势﹔切合时宜。 2.任何时候﹔不拘何时。 3.随着季节时令。 4.跟随时俗。
Eng
- Cihui at any time; at all times; at the right time; whenever necessary
- Tần suất từ 隨時 suíshí* adv. 1. at any time; at all times , Yǒu wèntí kěyǐ ∼ lái wèn wǒ. You can ask me questions any time. 2. whenever necessary; as occasion demands
Đức
- Handedict jederzeit
other
- Nguồn khác Minh chơn tụng trong PKNL q
- Nguồn khác 18 ghi: 禪師不假多知、饑餐渴飲隨時、將心用心大錯、在道修道堪悲。 Thiền sư đâu cần biết nhiều, đói ăn khát uống tùy thời, đem tâm dụng tâm (là) lầm to, nơi đạo tu đạo là việc đáng buồn