隨機
tùy ki
Hán Việt: tùy ki · Pinyin: suí jī
Tổng quan
theo tình huống | thực dụng | ngẫu nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui theo tình huống | thực dụng | ngẫu nhiên
- Cihui tuỳ cơ tuỳ cơ ☆Theo sự biến chuyển của tình hình mà hành động. Đoạn trường tân thanh: »Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不預設立場,沒有特定的對象。如:「隨機選擇」、「隨機抽樣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依照情势﹔顺应时机。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依照情势﹔顺应时机。
Eng
- CC-CEDICT according to the situation|pragmatic|random
- Cihui according to the situation; pragmatic; random