隨身

suí shēn tùy thân

Hán Việt: tùy thân · Pinyin: suí shēn

Tổng quan

(mang) trên người | (mang) theo bên mình

Cấu tạo: (tùy) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (mang) trên người | (mang) theo bên mình
  • Cihui tuỳ thân tuỳ thân ☆Mang theo bên mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶在身上。《西遊記》第二九回:「我這耙,雖然粗夯,實是自幼隨身之器。」 2.跟在身邊。《紅樓夢》第四八回:「派下薛蟠之乳父老蒼頭一名,當年諳事舊僕二名,外有薛蟠隨身常使小廝二人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带在身边﹔不离身; 跟在身旁; 引申为依附于身体; 犹侍从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.带在身边﹔不离身。 2.跟在身旁。 3.引申为依附于身体。 4.犹侍从。

Eng

  • CC-CEDICT to (carry) on one's person|to (take) with one
  • Cihui to (carry) on one's person; to (take) with one

ja

  • JMdict bodyguard (of a noble or high-ranking official)|guard|escort|attendant|aide