隱伏

yǐn fú ẩn phục

Hán Việt: ẩn phục · Pinyin: yǐn fú

Tổng quan

ẩn nấp | nằm vùng

Cấu tạo: (ẩn) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn nấp | nằm vùng
  • Cihui ẩn phục ẩn phục ☆Núp kín. Cũng như mai phục — Giấu kín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藏匿、潛伏。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「曾歔欷之嗟嗟兮,獨隱伏而思慮。」《列子.黃帝》:「逮於末世,隱伏逃竄,以避患害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潜伏﹔隐藏; 隐瞒﹔隐讳; 隐遁﹔隐居; 指隐居的人; 指隐藏着的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.潜伏﹔隐藏。 2.隐瞒﹔隐讳。 3.隐遁﹔隐居。 4.指隐居的人。 5.指隐藏着的事物。

Eng

  • CC-CEDICT to hide|to lie low
  • Cihui to hide; to lie low