隐伏

yǐn fúẩn phục

Hán Việt: ẩn phục · Pinyin: yǐn fú

Tổng quan

ẩn náu; ẩn nấp. ẩn náu trong bóng tối 隱伏著危機. che đậy quỷ kế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.潜伏﹔隐藏。 2.隐瞒﹔隐讳。 3.隐遁﹔隐居。 4.指隐居的人。 5.指隐藏着的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藏匿、潛伏。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「曾歔欷之嗟嗟兮,獨隱伏而思慮。」《列子.黃帝》:「逮於末世,隱伏逃竄,以避患害。」

Cấu tạo: 隱 (ẩn) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ẩn náu; ẩn nấp
  • Biên soạn 隱伏 yǐnfú v. lie low

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藏匿、潛伏。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「曾歔欷之嗟嗟兮,獨隱伏而思慮。」《列子.黃帝》:「逮於末世,隱伏逃竄,以避患害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.潜伏﹔隐藏。 2.隐瞒﹔隐讳。 3.隐遁﹔隐居。 4.指隐居的人。 5.指隐藏着的事物。

Eng

  • Cihui to hide; to lie low
  • Tần suất từ 隱伏 yǐnfú v. lie low

Đức

  • Handedict verheimlichen

other

  • Nguồn khác Núp kín. Cũng như mai phục
  • Nguồn khác Giấu kín

Từ liên quan

Gần nghĩa

隐伏地 · 隐伏的 · 伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏击 · 伏刑