隱含
ẩn hàm
Hán Việt: ẩn hàm · Pinyin: yǐn hán
Tổng quan
chứa đựng một cách ẩn giấu | giữ kín | ẩn ý
Nghĩa
Việt
- Cihui chứa đựng một cách ẩn giấu | giữ kín | ẩn ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗藏、不直接呈現。如:「在他成功的背後,其實隱含了許多努力奮鬥的艱辛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隐约含有;暗含:眼神里~着失望|话中~着深意。
Eng
- CC-CEDICT to contain in a concealed form|to keep covered up|implicit
- Cihui to contain in a concealed form; to keep covered up; implicit