隱婚

yǐn hūn ẩn hôn

Hán Việt: ẩn hôn · Pinyin: yǐn hūn

Tổng quan

kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng

Cấu tạo: (ẩn) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng

Eng

  • CC-CEDICT to be married but keep it secret from family, colleagues or the general public
  • Cihui to be married but keep it secret from family, colleagues or the general public