隐密
ẩn mật
Hán Việt: ẩn mật · Pinyin: yǐn mì
Tổng quan
ẩn mật
1.谓不知不觉﹐自然而然。 2.隐藏。 3.秘密﹐神秘。
祕密、不顯露。如:「此地十分隱密,敵軍不易發現。」也作「隱祕」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ẩn mật
- Biên soạn 隱密 yǐnmì s.v. secret
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祕密、不顯露。如:「此地十分隱密,敵軍不易發現。」也作「隱祕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不知不觉﹐自然而然。 2.隐藏。 3.秘密﹐神秘。
Eng
- Cihui secret; hidden
- Tần suất từ 隱密 yǐnmì s.v. secret
Đức
- Handedict listig, schlau
other
- Nguồn khác Che dấu kín đáo