隐微

yǐn wēiẩn vi

Hán Việt: ẩn vi · Pinyin: yǐn wēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.隐约细微。 2.犹隐私。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幽暗不明顯。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「蓋明者遠見於未萌,而智者避危於無形,禍固多藏於隱微,而發於人之所忽者也。」

Cấu tạo: 隱 (ẩn) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. latent; invisible

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐约细微。 2.犹隐私。

Eng

  • Cihui 隱微 ǐnwēi n. 1. latent; invisible
  • Tần suất từ n. 1. latent; invisible

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

显着 · 显著