隱惻
ẩn trắc
Hán Việt: ẩn trắc · Pinyin: yǐn cè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内心深处深感痛苦; 恻隐﹐怜惜; 谓虽有忧伤而深沉不露。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内心深处深感痛苦。 2.恻隐﹐怜惜。 3.谓虽有忧伤而深沉不露。
Eng
- Cihui 隱惻 ǐncè n. commiseration; sympathy