隱戶

yǐn hù ẩn hộ

Hán Việt: ẩn hộ · Pinyin: yǐn hù

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩn) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹逃户﹑客户。封建社会里﹐人民为逃免租赋﹐躲避徭役﹐往往逃出本籍。逃出本籍以后﹐可以不服徭役﹐姓名不列入户口册。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹逃户﹑客户。封建社会里﹐人民为逃免租赋﹐躲避徭役﹐往往逃出本籍。逃出本籍以后﹐可以不服徭役﹐姓名不列入户口册。