隱背

yǐn bèi ẩn bối

Hán Việt: ẩn bối · Pinyin: yǐn bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩn) + (bối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使背靠着。《新唐书.李泌传》﹕"泌尝取松樛枝以隐背﹐名曰'养和'﹐后得如龙形者﹐因以献帝﹐四方争效之。"后即指称靠背。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使背靠着。《新唐书.李泌传》﹕"泌尝取松樛枝以隐背﹐名曰'养和'﹐后得如龙形者﹐因以献帝﹐四方争效之。"后即指称靠背。