隱退
ẩn thối
Hán Việt: ẩn thối · Pinyin: yǐn tuì
Tổng quan
rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là khỏi chính trị) | biến mất
Nghĩa
Việt
- Cihui rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là khỏi chính trị) | biến mất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭職隱居。如:「他因過不慣官場生涯,決定辭官隱退,當個平凡人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指为官者退职后隐居林下; 消褪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指为官者退职后隐居林下。 2.消褪。
Eng
- CC-CEDICT to retire (from society, esp. from politics)|to vanish
- Cihui to retire (from society, esp. from politics); to vanish