隱逸
ẩn dật
Hán Việt: ẩn dật · Pinyin: yǐn yì
Tổng quan
sống ẩn dật | ẩn dật | ẩn sĩ | người sống ẩn dật
Nghĩa
Việt
- Cihui sống ẩn dật | ẩn dật | ẩn sĩ | người sống ẩn dật
- Cihui ẩn dật ẩn dật ☆Sống kín đáo, nhàn hạ, tức ở ẩn. Cũng như ẩn cư.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱居、退隱。唐.杜甫〈奉寄河南韋尹丈人〉詩:「青囊仍隱逸,章甫尚西東。」宋.周敦頤〈愛蓮說〉:「菊,花之隱逸者也。」 2.隱居的高士。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「招聘隱逸,與參政事,無為而化。」《儒林外史》第三四回:「我們與山林隱逸不同,既然奉旨召我,君臣之禮是傲不得的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 避世隐居。也指隐居的人隐逸之士|招聘隐逸,参与政事|菊,花之隐逸者也。
Eng
- CC-CEDICT to live in seclusion|reclusive|hermit|recluse
- Cihui to live in seclusion; reclusive; hermit; recluse