隱遁

yǐn dùn ẩn độn

Hán Việt: ẩn độn · Pinyin: yǐn dùn

Tổng quan

biến mất khỏi tầm mắt | sống ẩn dật

Cấu tạo: (ẩn) + (độn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến mất khỏi tầm mắt | sống ẩn dật
  • Cihui ẩn độn ẩn độn ☆Sống kín đáo, trốn đời, tức ở ẩn. Như ẩn cư.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱居避世。《後漢書.卷二七.宣秉傳》:「遂隱遁深山,州郡連召,常稱疾不仕。」《南史.卷七五.隱逸傳上.戴顒傳》:「父逵,兄勃,並隱遁有高名。」 2.隱匿身軀。《西遊記》第八回:「眾神各歸本處,把個土地趕在城隍廟裡暫住,他師徒們隱遁真形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"隐遁"; 隐居远避尘世; 隐匿身形。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"隐遁"。 2.隐居远避尘世。 3.隐匿身形。

Eng

  • CC-CEDICT to disappear from view|to live in seclusion
  • Cihui to disappear from view; to live in seclusion