隔世

gé shìcách thế

Hán Việt: cách thế · Pinyin: gé shì

Tổng quan

cách một thế hệ; cách một đời; mấy đời. 恍如隔世 dường như đã mấy đời 回念前塵,有如隔世. nhớ lại những việc đã qua, giống như đã mấy đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

隔了一世:恍如~, 回念前尘,有如~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隔了一世代。比喻時間的長久。如:「三十年不見,一旦相逢,恍如隔世。」

Cấu tạo: 隔 (cách) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách nhau một thế hệ
  • Cihui rất lâu về trước
  • Tần suất từ cách nhau một thế hệ , rất lâu về trước; cách thế: cách một thế hệ/cách một đời/mấy đời; cách một thế hệ; cách một đời; mấy đời. 恍如隔世 dường như đã mấy đời 回念前塵,有如隔世. nhớ lại những việc đã qua, giống như đã mấy đời.; cách một đời; mấy đời
  • Biên soạn (separated by/in) another world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔了一世代。比喻時間的長久。如:「三十年不見,一旦相逢,恍如隔世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔了一世:恍如~, 回念前尘,有如~。

Eng

  • JMdict separation of ages
  • JMdict being of a different age
  • Cihui separated by a generation; a lifetime ago
  • Tần suất từ n. (separated by/in) another world

ja

  • JMdict 隔世(かくせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

隔世之感 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲