隔代

gé dài cách đại

Hán Việt: cách đại · Pinyin: gé dài

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隔著一代。如:「隔代遺傳」。 2.上下兩代或數代。《晉書.卷九六.列女列傳.序》:「徽烈兼劭,柔順無愆,隔代相望,諒非一緒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹隔世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹隔世。

Eng

  • Cihui 隔代 édài n. <bio.> throwback to a grandparent | ∼ yíchuán atavism; reversion