隔夜
cách dạ
Hán Việt: cách dạ · Pinyin: gé yè
Tổng quan
qua đêm | của ngày hôm trước
Nghĩa
Việt
- Cihui qua đêm | của ngày hôm trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過一夜。如:「他不吃隔夜的東西。」也作「隔宿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隔一夜~的茶不能喝,快倒了。
Eng
- CC-CEDICT overnight|of the previous day
- Cihui overnight; of the previous day