隔宿

gé sù cách túc

Hán Việt: cách túc · Pinyin: gé sù

Tổng quan

cách túc (雜語)忌日之前日也。以與當日隔一宿故也。勅修清規景命四齋日祝讚曰:「隔宿堂司行者,報眾掛諷經牌。」☸ cách đêm; qua đêm。經過一夜。

Cấu tạo: (cách) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách túc (雜語)忌日之前日也。以與當日隔一宿故也。勅修清規景命四齋日祝讚曰:「隔宿堂司行者,報眾掛諷經牌。」☸ cách đêm; qua đêm。經過一夜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相隔一夜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相隔一夜。

Eng

  • Cihui 隔宿 ésù v.o./attr. after a night; overnight