隔岸
cách ngạn
Hán Việt: cách ngạn · Pinyin: gé àn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河的對岸。如:「他站在江邊望著隔岸幾戶人家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指河的对岸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指河的对岸。
Eng
- Cihui 隔岸 é'àn n. the other side (of river/etc.)