隔心

gé xīn cách tâm

Hán Việt: cách tâm · Pinyin: gé xīn

Tổng quan

không hiểu nhau; bất hoà。彼此心里有隔閡;不投合。 咱倆不隔心,有什麼事你別瞞我。 giữa chúng ta có sự hiểu nhau, có chuyện gì anh đừng giấu tôi.

Cấu tạo: (cách) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hiểu nhau; bất hoà。彼此心里有隔閡;不投合。 咱倆不隔心,有什麼事你別瞞我。 giữa chúng ta có sự hiểu nhau, có chuyện gì anh đừng giấu tôi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此心里有隔阂;不投合咱俩不~,有什么事你别瞒我。

Eng

  • Cihui 隔心 géxīn v.o. lack of communication

ja

  • JMdict reserve|alienation|estrangement