隔房
cách phòng
Hán Việt: cách phòng · Pinyin: gé fáng
Tổng quan
không cùng chi (trong một gia tộc)。指家族中不是同一房的。 隔房兄弟 anh em không cùng chi
Nghĩa
Việt
- Cihui không cùng chi (trong một gia tộc)。指家族中不是同一房的。 隔房兄弟 anh em không cùng chi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄰居。如:「他是我的好隔房。」 2.分開居住。《紅樓夢》第二一回:「一面命平兒打點鋪蓋衣服與賈璉隔房;一面又拿大紅尺頭與奶子丫頭親近人丁裁衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指家族中不是同一房的~兄弟。
Eng
- Cihui 隔房 éfáng n. different branch of a family