隔扇

gé shan cách phiến

Hán Việt: cách phiến · Pinyin: gé shan

Tổng quan

vách ngăn | tấm ngăn

Cấu tạo: (cách) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vách ngăn | tấm ngăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在房屋內部作隔開用的一扇扇木板牆或紙壁,上部一般做成窗櫺,糊紙或裝玻璃。《紅樓夢》第二六回:「上面小小五間抱廈,一色雕鏤新鮮花樣隔扇。」也作「槅扇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在房屋内部起隔开作用的一扇一扇的木板墙,上部一般做成窗棂,糊纸或装玻璃。

Eng

  • CC-CEDICT partition|partition board
  • Cihui partition; partition board