隔手
cách thủ
Hán Việt: cách thủ · Pinyin: gé shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過第三人的手而不直接和對方接觸。比喻費事、不方便。《紅樓夢》第八八回:「有什麼事情只管來找我。我如今在這院裡了,又不隔手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓不直接经手其事; 形容相距很近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不直接经手其事。 2.形容相距很近。
Eng
- Cihui 隔手 éshǒu adv. indirectly ◆s.v. close (in distance)