隔斷

gé duàn cách đoạn

Hán Việt: cách đoạn · Pinyin: gé duàn

Tổng quan

vách ngăn | ngăn cách | tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn

Cấu tạo: (cách) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vách ngăn | ngăn cách | tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.阻隔而不相通。《三國演義》第三六回:「凝淚而望,卻被一樹林隔斷。」 2.房間的屏障板壁。《紅樓夢》第一○○回:「說者,便將頭往隔斷板上亂撞,撞的披頭散髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一间屋子隔成几间的遮挡的东西,如板壁、隔扇等。

Eng

  • CC-CEDICT partition|to stand between|wall or fence serving as partition
  • Cihui partition; to stand between; wall or fence serving as partition