隔日
cách nhật
Hán Việt: cách nhật · Pinyin: gé rì
Tổng quan
xem 隔天 găn ở giữa một ngày rồi tới một ngày, ý nói cứ một ngày có một ngày không. cách nhật cách nhật ☆Ngăn ở giữa một ngày rồi tới một ngày, ý nói cứ một ngày có một ngày không.
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 隔天 găn ở giữa một ngày rồi tới một ngày, ý nói cứ một ngày có một ngày không. cách nhật cách nhật ☆Ngăn ở giữa một ngày rồi tới một ngày, ý nói cứ một ngày có một ngày không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中間間隔一天。如:「醫師囑咐病人將這帖藥隔日煎用,連續服上一個月即可見效。」 2.第二天。如:「他們相約去圖書館讀書,準備隔日的考試。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隔一天夜校~上课。
Eng
- CC-CEDICT see 隔天[ge2 tian1]
- Cihui see 隔天
ja
- JMdict every other day|every second day