隔涉
cách thiệp
Hán Việt: cách thiệp · Pinyin: gé shè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻旅途遙遠。明.高明《琵琶記.拐兒脫騙》:「你傳示俺八旬爹媽,道與我兩月妻房,隔涉萬水千山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远隔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.远隔。
Hán Việt: cách thiệp · Pinyin: gé shè