隔礙
cách ngại
Hán Việt: cách ngại · Pinyin: gé ài
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui a lìa ngăn trở, không liên lạc được với nhau. Chữ ngại cũng viết là 閡. Cũng như Cách tuyệt 隔絕, Cách việt 隔越. cách ngại cách ngại ☆Xa lìa ngăn trở, không liên lạc được với nhau. Chữ ngại cũng viết là 閡. Cũng như Cách tuyệt 隔絕, Cách việt 隔越.